hôm xưa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một ngày đã qua lâu rồi, thuộc về quá khứ xa: Chỉ một thời điểm, một ngày cụ thể nào đó trong quá khứ, không gần đây.
- (Phương ngữ) Ngày trước ngày hôm qua, tức là hôm kia: Trong một số phương ngữ, "hôm xưa" được dùng với nghĩa tương đương "hôm kia".
Ví dụ sử dụng
Với nghĩa "một ngày đã qua lâu rồi":
- Hôm xưa, ông bà ta thường sống rất giản dị. (Một ngày đã qua lâu rồi, ông bà ta thường sống rất giản dị.)
- Câu chuyện đó xảy ra từ hôm xưa lắm rồi. (Câu chuyện đó xảy ra từ một ngày đã qua lâu rồi.)
Với nghĩa phương ngữ "hôm kia":
- Hôm xưa tôi có ghé thăm anh, nhưng anh không có nhà. (Hôm kia tôi có ghé thăm anh, nhưng anh không có nhà.)
- Chúng tôi mới gặp nhau hôm xưa thôi. (Chúng tôi mới gặp nhau hôm kia thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Từ hôm xưa": Từ một thời điểm trong quá khứ xa, nhấn mạnh sự cách biệt về thời gian.
- Tình bạn của họ bắt nguồn từ hôm xưa. (Tình bạn của họ bắt nguồn từ một ngày đã qua lâu rồi.)
"Hôm xưa ấy": Dùng để chỉ một ngày cụ thể trong quá khứ mà người nói và người nghe đều biết.
- Hôm xưa ấy, trời mưa rất to. (Cái ngày đã qua lâu rồi ấy, trời mưa rất to.)
Biến thể và từ gần giống
- Hôm kia (danh từ): Ngày trước ngày hôm qua. Đây là từ phổ thông, nghĩa tương đương với nghĩa phương ngữ của "hôm xưa".
- Ngày xưa (danh từ): Khoảng thời gian đã qua lâu rồi trong quá khứ. Nghĩa rộng hơn và thường dùng hơn "hôm xưa".
- Thuở xưa (danh từ): Thời gian rất xa trong quá khứ, mang sắc thái văn chương, cổ kính.
Từ đồng nghĩa
- Hôm kia (với nghĩa phương ngữ).
- Ngày trước (với nghĩa "một ngày đã qua").
- Thuở ấy (với nghĩa thời gian xa xưa, văn chương).
Thành ngữ liên quan
- Chuyện hôm xưa: Chỉ những việc đã cũ, đã qua lâu, không còn quan trọng hoặc phù hợp với hiện tại.
- Thôi, đừng nhắc lại chuyện hôm xưa nữa. (Thôi, đừng nhắc lại chuyện cũ kỹ đã qua lâu rồi nữa.)
- d. 1. Một ngày đã qua lâu rồi. 2. Nh. Hôm kia.