hôtellerie

danh từ giống cái
  1. khách sạn sang
  2. nhà chiêu đãi, nhà tiếp khách (của một tu viện)
  3. nghề khách sạn, ngành khách sạn
  4. (từ , nghĩa ) quán trọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hôtellerie
L'hôtellerie de ce monastère accueille les voyageurs depuis des siècles.