hôtesse

Học thuật
Thân thiện
hôtesse

L'hôtesse de l'air sert un repas aux passagers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • chủ nhà: Người phụ nữ đón tiếp chăm sóc khách tại nhà riêng của mình.
    • chiêu đãi; phục vụ: Người phụ nữ làm công việc đón tiếp, hướng dẫn hoặc phục vụ trong một sự kiện, hội nghị, nhà hàng hoặc cơ sở kinh doanh.
    • (Từ ) chủ quán: Người phụ nữ làm chủ điều hành một quán ăn, quán rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Notre hôtesse nous a accueillis chaleureusement. ( chủ nhà đã đón tiếp chúng tôi rất nồng nhiệt.)
    • L'hôtesse du salon nous a indiqué notre table. ( phục vụ trong phòng khách đã chỉ cho chúng tôi bàn của mình.)
    • Dans ce vieux roman, l'hôtesse de l'auberge était célèbre pour sa gentillesse. (Trong cuốn tiểu thuyết này, chủ quán trọ nổi tiếng sự tử tế của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hôtesse d'accueil": Nhân viên tiếp tân (nữ), thường làm việclễ tân của một công ty, khách sạn hoặc phòng khám.

    • Veuillez vous adresser à l'hôtesse d'accueil pour obtenir un badge. (Xin vui lòng liên hệ với nhân viên tiếp tân để nhận huy hiệu.)
  • "Hôtesse de caisse": Nhân viên thu ngân (nữ).

    • L'hôtesse de caisse a scanné tous mes articles rapidement. ( thu ngân đã quét tất cả các món hàng của tôi một cách nhanh chóng.)
Biến thể từ liên quan
  • Hôte (danh từ giống đực): Chủ nhà (nam); khách (nam); sinh vật chủ.

    • Il est l'hôte parfait pour une soirée. (Anh ấyngười chủ nhà hoàn hảo cho một buổi tối.)
  • Hôtellerie (danh từ giống cái): Ngành khách sạn, nhà hàng.

    • Il étudie l'hôtellerie et la restauration. (Anh ấy đang học ngành khách sạn nhà hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Maîtresse de maison: chủ nhà.
  • Serveuse: Nữ phục vụ bàn.
  • Réceptionniste: Nhân viên tiếp tân.
Cụm từ cố định
  • Hôtesse de l'air: Tiếp viên hàng không (nữ).
    • Les hôtesses de l'air assurent la sécurité et le confort des passagers. (Các tiếp viên hàng không đảm bảo an toàn sự thoải mái cho hành khách.)
hôtesse

L'hôtesse de l'air sert un repas aux passagers.

danh từ giống cái
  1. chủ nhà
  2. chiêu đãi; phục vụ
    • Hôtesse de l'air
      phục vụ trên máy bay, tiếp viên
  3. (từ , nghĩa ) chủ quán

Từ gần giống