hùng cường

Học thuật
Thân thiện
hùng cường

Một con sư tử hùng cường đứng trên tảng đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, sức mạnh uy lực lớn: "Hùng cường" dùng để miêu tả trạng thái sức mạnh vượt trội, thế lực sức ảnh hưởng lớn, thường gắn với quốc gia, dân tộc hoặc các thế lực lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một dân tộc hùng cường luôn biết bảo vệ chủ quyền lãnh thổ. (Một dân tộc mạnh mẽ luôn biết bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.)
    • Ước mơ xây dựng một đất nước hùng cường khát vọng của bao thế hệ. (Ước mơ xây dựng một đất nước hùng mạnh khát vọng của bao thế hệ.)
    • Sức mạnh hùng cường của quân đội nền tảng bảo vệ Tổ quốc. (Sức mạnh to lớn của quân đội nền tảng bảo vệ Tổ quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí thế hùng cường": diễn tả tinh thần, sức mạnh tỏa ra một cách mạnh mẽ, đầy uy lực.

    • Khí thế hùng cường của đoàn quân ra trận khiến kẻ thù khiếp sợ. (Khí thế mạnh mẽ của đoàn quân ra trận khiến kẻ thù khiếp sợ.)
  • "Vóc dáng hùng cường": (thường dùng trong văn chương) miêu tả dáng vẻ to lớn, mạnh mẽ, lực lưỡng.

    • Người anh hùng với vóc dáng hùng cường đứng sừng sững trước sóng gió. (Người anh hùng với dáng vẻ lực lưỡng đứng sừng sững trước sóng gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Hùng mạnh (tính từ): mạnh mẽ, sức lực lớn. Đây từ gần nghĩa có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Một quốc gia hùng mạnh. (Một quốc gia mạnh mẽ.)
  • Cường thịnh (tính từ): vừa mạnh mẽ vừa phồn thịnh, thường nói về quốc gia.

    • Thời kỳ đất nước cường thịnh. (Thời kỳ đất nước mạnh giàu có.)
  • Hùng dũng (tính từ): mạnh mẽ dũng cảm, oai phong.

    • Bước đi hùng dũng. (Bước đi mạnh mẽ, oai phong.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh mẽ: nhiều sức lực, khả năng vượt qua khó khăn.
  • Hùng mạnh: mạnh uy lực.
  • Uy hùng: vừa uy quyền vừa hùng mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Yếu ớt: thiếu sức mạnh, không khả năng chống đỡ.
  • Nhược tiểu: nhỏ bé yếu (thường nói về quốc gia).
  • Suy vi: đang trở nên yếu kém, suy yếu.
Lưu ý sử dụng
  • "Hùng cường" một từ mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các văn bản chính luận, khẩu hiệu hoặc diễn văn để nói về sức mạnh của một tập thể lớn như quốc gia, dân tộc, không dùng để miêu tả sức mạnh cá nhân một cách thông thường.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "mạnh mẽ", "khỏe mạnh" hơn "hùng cường".
hùng cường

Một con sư tử hùng cường đứng trên tảng đá.

  1. tt. Mạnh, uy lực: đất nước hùng cường một quốc gia hùng cường.