hùng hục

  1. ph. Cắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán: Hùng hục làm cả ngày vẫn hỏng việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hùng hục"

Proverbs and Idioms

hùng hục
Anh ấy hùng hục đào đất trong vườn.