hơi thiếu

Học thuật
Thân thiện
hơi thiếu

Kết quả phép tính làm tròn này hơi thiếu so với giá trị thực.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • (Toán học) Kết quả gần đúng, nhỏ hơn: Dùng trong toán học để nói về kết quả của một phép tính xấp xỉ (ước lượng) giá trị của thấp hơn so với giá trị chính xác, thực tế.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Kết quả ước lượng của chúng tôi 98, nhưng con số thực tế 100. Vậy 98 một ước lượng hơi thiếu.
    • Anh ấy tính nhẩm số tiền cần chi được khoảng 450 nghìn đồng, nhưng thực tế hết 480 nghìn. Phép tính nhẩm đó hơi thiếu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước lượng hơi thiếu": Cụm từ thường dùng trong các báo cáo kỹ thuật, phân tích số liệu để chỉ một dự đoán hoặc tính toán giá trị thấp hơn mức thực tế.
    • Dự báo doanh số quý này hơi thiếu so với kết quả thực tế đạt được.
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu (động từ/tính từ): Không đủ, không đầy đủ. "Hơi thiếu" nhấn mạnh mức độ "ít hơn một chút" so với chuẩn mực hoặc giá trị đúng.
  • Xấp xỉ dưới (cụm từ toán học): Thuật ngữ chuyên môn hơn, cùng nghĩa với "hơi thiếu" trong toán học.
  • Ước lượng thấp (cụm từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong các ngữ cảnh không chỉ thuần túy toán học.
Từ đồng nghĩa
  • Gần đúng (về phía dưới): giá trị gần với giá trị thực nhưng nhỏ hơn.
  • Ước lượng thấp hơn: Dự đoán hoặc tính toán ra một con số nhỏ hơn thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Hơi thừa (toán học): Nói kết quả một phép tính gần đúng, lớn hơn trị số đúng.
  • Xấp xỉ trên (cụm từ toán học): Ước lượng giá trị cao hơn giá trị thực.
hơi thiếu

Kết quả phép tính làm tròn này hơi thiếu so với giá trị thực.

  1. (toán) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.