hương đăng bày án

Học thuật
Thân thiện
hương đăng bày án

Hương đăng bày án được đặt trước cửa đình làng để đón quan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghi thức đón tiếp trang trọng: Chỉ việc bày biện hương án, đèn nến theo nghi lễ cổ truyền để đón tiếp các vị quan lớn, thể hiện sự tôn kính tột bậc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi quan tổng đốc kinh lý, dân làng chuẩn bị hương đăng bày án hai bên đường.
    • Lễ đón sứ thần không thể thiếu nghi thức hương đăng bày án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo lệ hương đăng bày án": theo đúng nghi thức trang trọng đã quy định.
    • Cuộc đón tiếp được tổ chức theo lệ hương đăng bày án của tiền nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Bày hương án (cụm động từ): hành động sắp đặt bàn thờ, hương án.
  • Nghênh tiếp (động từ): đón tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Nghi lễ nghênh tiếp: nghi thức đón tiếp.
  • Lễ đón long trọng: buổi lễ đón tiếp trang trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Cụm từ "hương đăng bày án" mang tính cổ điển, chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi miêu tả các phong tục xưa. Trong ngữ cảnh hiện đại, có thể dùng các cụm từ như "nghi thức đón tiếp trọng thể" để diễn đạt ý tương tự.
hương đăng bày án

Hương đăng bày án được đặt trước cửa đình làng để đón quan.

  1. theo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án đèn đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính