hương cả

  1. (đph) Cg. Ông cả. Hương chức đứng đầu một làngNam Bộ thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hương cả
Ông hương cả đang ngồi làm việc tại nhà việc làng.