hương lý

  1. d. 1. Làng xóm mình ở. 2. Hương trưởng lý trưởng thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hương lý"

hương lý
Hương lý là những người có trách nhiệm trong làng xóm.