hương sen
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen: Bộ phận của hoa sen, có hình dạng như một cái phễu ngược, là nơi chứa các hạt sen.
- Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước: Vật dụng hoặc bộ phận có hình dáng tương tự đế hoa sen, thường được lắp vào đầu vòi nước (như vòi sen, vòi tưới cây) để phân tán dòng nước thành nhiều tia nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau khi hoa sen tàn, hương sen xanh mướt lộ ra những hạt sen non. (Chỉ đế hoa chứa hạt).
- Anh thợ vừa thay hương sen cho vòi hoa sen trong nhà tắm vì cái cũ bị tắc. (Chỉ bộ phận của vòi sen).
- Muốn tưới cây nhẹ nhàng, bạn nên gắn hương sen vào đầu vòi. (Chỉ bộ phận của bình tưới).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hương sen" trong văn chương: Đôi khi được dùng như một hình ảnh ẩn dụ hoặc hoán dụ để chỉ toàn bộ cây sen hoặc vẻ đẹp thuần khiết.
- Thuyền về nước lại hương sen đầy thuyền. (Ý chỉ hương thơm của sen hoặc chính bông sen).
Biến thể và từ gần giống
- Đài sen: Có thể dùng thay thế cho nghĩa thực vật học chỉ đế hoa sen.
- Gương sen: Một tên gọi khác cùng chỉ đế hoa sen chứa hạt.
- Vòi sen (showerhead): Thiết bị có lắp hương sen.
- Đầu tưới (sprinkler head): Thiết bị tưới cây có thể có bộ phận hương sen.
Từ đồng nghĩa
- Gương sen (cho nghĩa thực vật).
- Đài sen (cho nghĩa thực vật).
- Đầu phun tia (cho nghĩa dụng cụ).
- Đầu sen (cách gọi thông dụng cho bộ phận vòi tắm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "hương sen")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hương sen")
- Đế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình tưới để cho nước phun tóe như mưa.