hưởng dụng

Học thuật
Thân thiện
hưởng dụng

Người dân hưởng dụng không khí trong lành tại công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hưởng thụ, sử dụng những điều tốt đẹp: "Hưởng dụng" danh từ chỉ việc được thụ hưởng, sử dụng tận hưởng những lợi ích, thành quả hoặc những điều tốt đẹp (như của cải, tri thức, hạnh phúc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc hưởng dụng thành quả lao động niềm vui chính đáng.
    • Ông ấy một cuộc sống hưởng dụng thanh nhàn sau nhiều năm cống hiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự hưởng dụng tinh thần": việc thụ hưởng những giá trị về mặt tinh thần, tri thức.

    • Đọc sách một hình thức hưởng dụng tinh thần quý giá.
  • "Hưởng dụng phúc lộc": thụ hưởng phúc đức lộc trời.

    • Cụ sống thọ để hưởng dụng phúc lộc của con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng (động từ): được hưởng, thụ hưởng.

    • Hưởng thụ, hưởng lạc, hưởng ứng.
  • Thụ hưởng (động từ): tiếp nhận hưởng những điều tốt đẹp.

    • Thế hệ sau được thụ hưởng thành quả từ thế hệ trước.
Từ đồng nghĩa
  • Hưởng thụ: thụ hưởng tận hưởng.
  • Tận hưởng: hưởng trọn vẹn, đầy đủ.
  • Thụ dụng: tiếp nhận để sử dụng (thường dùng trong văn chương cổ).
Lưu ý
  • "Hưởng dụng" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh tính chất văn chương, triết lý hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh đến việc hưởng thụ một cách xứng đáng, ý nghĩa, khác với sự hưởng thụ đơn thuần.
hưởng dụng

Người dân hưởng dụng không khí trong lành tại công viên.

  1. Nh. Hưởng.