hưu

hưu

Ông ấy đã về hưu và giờ thích làm vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nghỉ việc khi đã đến tuổi quy định: "hưu" chỉ trạng thái người lao động chấm dứt công việc chính thức sau một thời gian làm việc nhất định, thường khi đủ tuổi theo luật lao động.
    • Chế độ lương hưu: "hưu" cũng được dùng để nói về khoản tiền lương người lao động nhận được hàng tháng sau khi nghỉ việc.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trạng thái nghỉ việc: Dùng để mô tả người đã nghỉ việc hưởng lương hưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy đã về hưu sau 35 năm công tác. (Ông ấy nghỉ việc sau 35 năm làm việc liên tục.)
    • Hưu của ấy đủ để sống thoải mái. (Khoản tiền lương hưu của ấy đáp ứng nhu cầu cuộc sống.)
  • Tính từ:

    • ấy giáo viên hưu. ( ấy giáo viên đã nghỉ việc hưởng lương hưu.)
    • Hội người cao tuổi gồm nhiều cựu chiến binh hưu. (Hội người cao tuổi nhiều cựu chiến binh đã nghỉ việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về hưu": hành động nghỉ việc chính thức.

    • Bố tôi vừa về hưu năm ngoái. (Bố tôi chấm dứt công việc chính thức vào năm ngoái.)
  • "lương hưu": tiền lương hàng tháng cho người nghỉ việc.

    • Lương hưu của ông ấy được điều chỉnh theo lạm phát. (Khoản tiền hàng tháng cho ông ấy được tăng theo mức giá.)
  • "tuổi hưu": độ tuổi quy định để nghỉ việc.

    • Tuổi hưu hiện nay 60 đối với nam 55 đối với nữ. (Độ tuổi nghỉ việc theo luật 60 cho nam, 55 cho nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hưu trí (danh từ): chế độ nghỉ việc lương hưu.

    • Chế độ hưu trí được nhà nước bảo đảm. (Hệ thống lương hưu được nhà nước hỗ trợ.)
  • Nghỉ hưu (động từ): hành động nghỉ việc hưởng lương hưu.

    • ấy nghỉ hưu sớm lý do sức khỏe. ( ấy chấm dứt công việc sớm hơn tuổi quy định.)
  • Hưu non (danh từ): nghỉ hưu trước tuổi quy định.

    • Anh ấy xin hưu non để chăm sóc gia đình. (Anh ấy nghỉ việc sớm hơn tuổi quy định.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ việc: chấm dứt công việc tạm thời hoặc vĩnh viễn.
  • Thôi việc: chấm dứt hợp đồng lao động.
  • Giã từ công việc: từ bỏ công việc chính thức.
Thành ngữ liên quan
  • Về hưu an dưỡng: nghỉ việc để sống nhàn hạ, nghỉ ngơi.

    • Sau nhiều năm cống hiến, ông ấy về hưu an dưỡng. (Ông ấy nghỉ việc để tận hưởng cuộc sống yên bình.)
  • Hưu trí tuổi già: nghỉ việc khi đã già yếu.

    • Chính sách hưu trí tuổi già giúp người cao tuổi cuộc sống ổn định. (Chính sách nghỉ việc khi già yếu hỗ trợ người cao tuổi.)