hạng nhất

hạng nhất

Anh ấy ngồi khoang hạng nhất trên chuyến bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cấp bậc cao nhất trong một hệ thống phân loại: "hạng nhất" chỉ vị trí đứng đầu, thuộc về nhóm chất lượng, giá trị hoặc đẳng cấp cao nhất.
    • Loại tốt nhất, ưu việt nhất: "hạng nhất" dùng để chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc con người được xếp vào loại xuất sắc, vượt trội.
  2. Tính từ:

    • Thuộc loại cao nhất, tốt nhất: Dùng để mô tả thứ hạng hoặc phẩm chất đạt mức tối ưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy luôn mua máy bay hạng nhất. (Anh ấy chọn loại đắt nhất, dịch vụ tốt nhất.)
    • Sản phẩm này được xếp vào hạng nhất về chất lượng. (Sản phẩm này thuộc nhóm ưu việt nhất.)
  • Tính từ:

    • Đây phòng khách sạn hạng nhất. (Phòng này tiện nghi dịch vụ cao cấp nhất.)
    • ấy một giáo viên hạng nhất. ( ấy năng lực phẩm chất vượt trội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hạng nhất quốc gia": cấp bậc cao nhất trong phạm vi toàn quốc.

    • Đội bóng này đạt danh hiệu hạng nhất quốc gia. (Đội bóng này vô địch giải đấu cấp quốc gia.)
  • "hạng nhất thế giới": đẳng cấp cao nhất trên toàn cầu.

    • Vận động viên đó được xếp hạng nhất thế giới. (Vận động viên đó đứng đầu bảng xếp hạng toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng nhì (danh từ): vị trí thứ hai, thấp hơn hạng nhất.

    • Anh ấy về hạng nhì trong cuộc thi. (Anh ấy đạt giải nhì.)
  • Hạng ba (danh từ): vị trí thứ ba, thấp hơn hạng nhì.

    • Sản phẩm này chỉ đạt hạng ba. (Sản phẩm này thuộc loại trung bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Loại một: cấp bậc cao nhất trong phân loại.
  • Đẳng cấp cao nhất: mức độ ưu việt nhất.
  • Xuất sắc: vượt trội, tốt hơn tất cả.
Thành ngữ liên quan
  • Hạng nhất thiên hạ: người hoặc vật xuất sắc nhất, không ai sánh bằng.

    • Anh ấy tay đua hạng nhất thiên hạ. (Anh ấy tay đua giỏi nhất thế giới.)
  • Đi tàu hạng nhất: sử dụng dịch vụ cao cấp nhất trên tàu.

    • Họ đi tàu hạng nhất để tận hưởng sự thoải mái. (Họ chọn loại đắt nhất để trải nghiệm tốt nhất.)