hạt nhân

hạt nhân

Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của hạt nhân nguyên tử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần trung tâm, cốt lõi, quan trọng nhất của một sự vật, sự việc, tổ chức hoặc vấn đề: "Hạt nhân" chỉ phần cơ bản, trung tâm vai trò quyết định, từ đó các phần khác phát triển hoặc phụ thuộc vào.
    • Phần trung tâm của nguyên tử, mang điện tích dương khối lượng lớn: Trong vật , "hạt nhân" phần cấu trúc trung tâm của nguyên tử, chứa các proton neutron.
    • Nhóm người trung tâm, nòng cốt của một tổ chức: Chỉ một nhóm nhỏ những người quan trọng, chủ chốt trong một tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vấn đề hạt nhân của cuộc tranh luận sự công bằng. (Phần cốt lõi của cuộc tranh luận sự công bằng.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của hạt nhân nguyên tử. (Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của phần trung tâm nguyên tử.)
    • Đội ngũ hạt nhân của công ty gồm những chuyên gia giàu kinh nghiệm. (Nhóm nòng cốt của công ty gồm những chuyên gia giàu kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng vai trò hạt nhân": giữ vị trí trung tâm, then chốt.

    • Bộ phận nghiên cứu đóng vai trò hạt nhân trong sự phát triển sản phẩm mới. (Bộ phận nghiên cứu giữ vị trí then chốt trong sự phát triển sản phẩm mới.)
  • "Hạt nhân của vấn đề": điểm mấu chốt, trọng tâm cần giải quyết.

    • Chúng ta cần tập trung vào hạt nhân của vấn đề thay vì các chi tiết nhỏ. (Chúng ta cần tập trung vào điểm mấu chốt của vấn đề thay vì các chi tiết nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạch nhân (danh từ): từ đồng nghĩa, ít dùng hơn, chủ yếu trong một số văn cảnh chuyên môn.
  • Nòng cốt (danh từ): nhóm người chủ chốt, trụ cột (nghĩa gần với nghĩa chỉ nhóm người của "hạt nhân").
    • Lực lượng nòng cốt của đội bóng. (Lực lượng chủ chốt của đội bóng.)
  • Nguyên tử (danh từ): đơn vị cơ bản của vật chất, bao gồm hạt nhân các electron.
  • Lõi (danh từ): phầngiữa, trung tâm (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự nghĩa cốt lõi).
    • Lõi của vấn đề. (Phần trung tâm của vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Cốt lõi (danh từ): phần quan trọng nhất, bản chất nhất.
  • Trung tâm (danh từ): điểm giữa, nơi tập trung.
  • Nòng cốt (danh từ): bộ phận chính, chủ chốt (dùng cho người).
Các cụm từ liên quan
  • Năng lượng hạt nhân: năng lượng được giải phóng từ các phản ứng hạt nhân.
    • Năng lượng hạt nhân có thể dùng để phát điện. (Năng lượng từ phản ứng hạt nhân có thể dùng để phát điện.)
  • khí hạt nhân: loại khí sử dụng năng lượng từ phản ứng hạt nhân.
  • Vật hạt nhân: ngành vật nghiên cứu về hạt nhân nguyên tử.
  • Họ hàng hạt nhân: khái niệm trong xã hội học chỉ gia đình gồm cha mẹ con cái chưa lập gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • "Hạt nhân chính trị": nhóm lãnh đạo chủ chốt, ảnh hưởng quyết định trong một đảng phái hoặc tổ chức chính trị.
    • Hạt nhân chính trị của đảng đã họp bàn chiến lược. (Nhóm lãnh đạo chủ chốt của đảng đã họp bàn chiến lược.)

Từ chứa "hạt nhân"