hải sản

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các loài động vật thực vật sốngbiển hoặc nước mặn, được con người khai thác để làm thực phẩm hoặc nguyên liệu: "Hải sản" từ dùng để chỉ chung các sinh vật từ biển có thể ăn được hoặc có ích.
    • Sản vật từ biển: Nghĩa rộng hơn, chỉ những sản phẩm nguồn gốc từ môi trường biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà hàng này chuyên phục vụ các món hải sản tươi sống.
    • Ngư dân vừa trở về với một chuyến biển đầy ắp hải sản.
    • Ăn hải sản có thể gây dị ứng ở một số người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguồn lợi hải sản": chỉ tổng thể các sinh vật biển giá trị kinh tế con người có thể khai thác.
    • Việc khai thác quá mức đang làm cạn kiệt nguồn lợi hải sản.
  • "an toàn thực phẩm hải sản": liên quan đến vấn đề vệ sinh chất lượng của hải sản khi dùng làm thực phẩm.
    • quan chức năng tăng cường kiểm tra an toàn thực phẩm hải sản.
Biến thể từ gần giống
  • Thủy sản (danh từ): chỉ chung các sản vật từ môi trường nước (bao gồm cả nước mặn nước ngọt). Phạm vi rộng hơn "hải sản".
    • Ngành thủy sản của nước ta bao gồm cả khai thác biển nuôi trồng nước ngọt.
  • Đặc sản biển (danh từ): thường chỉ những loại hải sản quý hiếm, ngon đặc trưng của một vùng biển.
    • Cua Huế một đặc sản biển nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Sản vật biển: (cách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc báo cáo).
  • Đồ biển: (cách nói thông tục, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày khi nói về thực phẩm).
Thành ngữ liên quan
  • "Tươi như hải sản mới đánh bắt": thành ngữ so sánh dùng để miêu tả độ tươi ngon, mới mẻ.
    • Món tômđây tươi như hải sản mới đánh bắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hải sản"

hải sản
Nhà hàng này chuyên phục vụ các món hải sản tươi sống.