hảo hán

  1. dt. Người đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội : anh hùng hảo hán một trang hảo hán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hảo hán
Một trang hảo hán đứng ra bảo vệ người dân trong làng.