hấp hơi

  1. đgt. Không thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín: Căn phòng bị hấp hơi trở nên ẩm ướt, ngột ngạt chớ đậy cặp lồng khi cơm đang nóng kẻo bị hấp hơi, khó ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hấp hơi"

hấp hơi
Căn phòng bị hấp hơi trở nên ẩm ướt và ngột ngạt.