hấp tấp

  1. trgt Vội vã, lật đật: Ông cầm đèn, hấp tấp chạy ra (NgCgHoan); Không hấp tấp theo liều những ý kiến thông thường (DgQgHàm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hấp tấp
Ông ấy hấp tấp chạy ra khỏi nhà mà quên đóng cửa.