hầm hừ

hầm hừ

Ông chủ nhìn nhân viên với ánh mắt hầm hừ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ vẻ giận dữ, hằn học qua ánh mắt thái độ: "hầm hừ" diễn tả vẻ mặt, ánh mắt hoặc thái độ đang cố nén sự tức giận, bực bội, thường thể hiện sự không hài lòng một cách lạnh lùng đe dọa.
    • Có vẻ gắt gỏng, khó chịu: Dùng để miêu tả biểu cảm hoặc hành vi thể hiện sự bực tức, khó tính một cách rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt hầm hừ tôi đến muộn. (Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt đầy vẻ giận dữ, hằn học tôi đến muộn.)
    • Đừng cái giọng hầm hừ như thế với tôi! (Đừng nói chuyện với tôi bằng giọng điệu gắt gỏng, khó chịu như vậy!)
    • Bộ mặt hầm hừ của ông chủ khiến nhân viên ai cũng sợ. (Vẻ mặt đầy vẻ giận dữ, hằn học của ông chủ khiến nhân viên ai cũng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn hầm hừ": nhìn với ánh mắt đầy vẻ giận dữ, hằn học.

    • ấy chỉ im lặng nhìn hầm hừ về phía đối thủ. ( ấy chỉ im lặng nhìn về phía đối thủ với ánh mắt đầy vẻ giận dữ, hằn học.)
  • "giọng hầm hừ": giọng nói thể hiện sự tức giận, bực bội đang bị kìm nén.

    • Ông ấy trả lời bằng một giọng hầm hừ đầy bực tức. (Ông ấy trả lời bằng một giọng nói thể hiện sự tức giận, bực bội đang bị kìm nén.)
Biến thể từ gần giống
  • Hằm hằm (tính từ): có vẻ giận dữ, hầm hầm (thường dùng kết hợp: hầm hầm hằm hằm).

    • Anh ta bước vào với vẻ mặt hằm hằm. (Anh ta bước vào với vẻ mặt đầy vẻ giận dữ.)
  • Hằm hừ (tính từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "hầm hừ".

    • Ánh mắt hằm hừ của hắn khiến mọi người lảng đi. (Ánh mắt đầy vẻ giận dữ, hằn học của hắn khiến mọi người lảng đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hằm : tỏ vẻ giận dữ, gắt gỏng (thường dùng trong văn nói).
  • Cáu kỉnh: dễ nổi cáu, khó chịu.
  • Gắt gỏng: thái độ khó chịu, hay quát tháo.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: biểu hiện hài lòng, thoải mái.
  • Dịu dàng: thái độ nhẹ nhàng, ôn hòa.
  • Hòa nhã: thái độ hòa nhã, lịch sự.