hầu chuyện

  1. đgt Từ lịch sự có nghĩa nói chuyện: Hôm nay được hầu chuyện cụ, tôi mới biết được nhiều việc đã xảy ra.
hầu chuyện
Hôm nay tôi được hầu chuyện với một vị giáo sư.