hậu phương

  1. tt, dt (H. hậu: sau; phương: phương hướng) Miềnsau mặt trận: ở hậu phương, nhân dân hăng hái sản xuất (NgVLinh); Chính sách hậu phương quân đội.
hậu phương
Ở hậu phương, các công nhân đang hăng hái sản xuất lương thực.