hậu tố

Học thuật
Thân thiện
hậu tố

ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phụ tố đứng sau căn tố: Một hình vị (đơn vị ngữ nghĩa nhỏ nhất) được thêm vào phía sau phần gốc (căn tố) của một từ để tạo thành một từ mới hoặc thay đổi ý nghĩa, ngữ pháp của từ gốc. Khái niệm này thường được dùng để phân tích cấu tạo từ trong các ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga.
    • Thành phần cấu tạo từ: Một trong các loại hình vị phụ thuộc, cùng với tiền tố trung tố, dùng để cấu tạo từ phái sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong tiếng Anh, "-ful" một hậu tố biến danh từ "beauty" thành tính từ "beautiful".
    • "-ness" hậu tố phổ biến để biến tính từ thành danh từ, chẳng hạn từ "happy" (vui vẻ) thêm hậu tố "-ness" thành "happiness" (niềm hạnh phúc).
    • Việc phân tích cấu tạo từ giúp nhận diện các hậu tố như "-er", "-tion".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học so sánh: Khái niệm hậu tố được dùng để so sánh đặc điểm cấu tạo từ giữa các ngôn ngữ. dụ, tiếng Việt ít dùng hậu tố trong khi tiếng Thổ Nhĩ Kỳ lại sử dụng rất nhiều.
  • "Hậu tố ngữ pháp": Chỉ những hậu tố không tạo từ mới chỉ biểu thị các phạm trù ngữ pháp như thì, thể, số, cách. dụ: "-s" trong "walks" hậu tố chỉ ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại.
Biến thể từ liên quan
  • Tiền tố: Phụ tố đứng trước căn tố ( dụ: "un-" trong "unhappy").
  • Trung tố: Phụ tố chèn vào giữa căn tố (hiếm gặp trong tiếng Việt các ngôn ngữ Ấn-Âu).
  • Căn tố / Gốc từ: Phần chính mang ý nghĩa từ vựng cốt lõi của một từ.
  • Phụ tố: Thuật ngữ chung chỉ tất cả các hình vị phụ thuộc (bao gồm hậu tố, tiền tố, trung tố).
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp vĩ ngữ (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Từ hậu tố: Từ được cấu tạo bằng cách thêm hậu tố vào căn tố.
  • Thêm hậu tố: Hành động ghép một hậu tố vào sau một từ gốc.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hậu tố")

hậu tố

ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.

  1. dt. Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v.v.): ful hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.