hắt hiu

  1. tt, trgt Lay động nhè nhẹ: Như hắt hiu cùng hơi gió heo may (Thế-lữ); Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (K).
hắt hiu
Ngọn đèn dầu hắt hiu trong căn phòng nhỏ.