hằn học

  1. đgt ý tức bực, như muốn gây chuyện: Lão ta hằn học với người vợ.
  2. tt thái độ bực tức: Không được thoả mãn, Hộ đã trở nên (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hằn học"

hằn học
Ông ấy nhìn tôi với ánh mắt hằn học.