hết hơi

Định nghĩa
  1. Thành ngữ/Tính từ:
    • Mệt mỏi, kiệt sức, không còn chút sức lực nào: Trạng thái cơ thể hoàn toàn suy kiệt, mệt đến mức không thể tiếp tục hoạt động.
    • Hết phương, hết cách, bế tắc: Tình trạng không còn khả năng, ý tưởng hay giải pháp nào để giải quyết một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Chỉ trạng thái mệt mỏi:

    • Chạy bộ năm cây số liền khiến tôi hết hơi.
    • Làm việc liên tục mười hai tiếng, anh ấy đã hết hơi.
  • Chỉ trạng thái bế tắc:

    • Dự án này gặp quá nhiều khó khăn, nhóm tôi gần như hết hơi.
    • Đối thủ đưa ra những nước cờ mới khiến đội chúng tôi hết hơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ai hết hơi": khiến ai đó mệt mỏi, kiệt sức hoặc bế tắc.

    • Đám trẻ nghịch ngợm cả ngày làm hết hơi.
    • Khối lượng công việc khổng lồ làm cả phòng hết hơi.
  • "hết hơi hết sức": nhấn mạnh mức độ kiệt quệ hoàn toàn về thể chất lẫn tinh thần.

    • Sau trận đấu cam go, các cầu thủ hết hơi hết sức.
Biến thể từ gần giống
  • Kiệt sức (tính từ): mệt đến mức không còn chút sức lực nào.
  • Đuối sức (tính từ): yếu sức dần, không còn đủ sức để tiếp tục.
  • Bế tắc (tính từ): rơi vào tình trạng không tìm ra lối thoát, không giải pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Mệt lả: mệt đến mức không muốn cử động.
  • Tắt thở (nghĩa bóng): kiệt sức, hết phương (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Hết nước hết cái: rơi vào tình trạng cùng đường, không còn tài nguyên hay phương án nào khác (thường dùng cho vật chất, tiền bạc).
  • Đuối : không còn lẽ, lập luận nào để biện hộ hoặc tranh luận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hết hơi
Chạy bộ năm cây số liền khiến tôi hết hơi.