họa báo

Học thuật
Thân thiện
họa báo

Họa báo thường có nhiều hình ảnh minh họa sinh động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Báo ấn phẩm chủ yếu sử dụng hình ảnh, tranh vẽ, ảnh chụp để truyền tải thông tin, thường được xuất bản định kỳ: "họa báo" một loại tạp chí hoặc ấn phẩm nội dung chính được thể hiện qua các hình ảnh minh họa, tranh vẽ hoặc ảnh chụp, đi kèm với lời chú thích ngắn gọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hoạ báo Việt Nam được in bằng nhiều thứ tiếng phát hành trên toàn thế giới.
    • Ông tôi thường mua hoạ báo để xem tranh ảnh cập nhật tin tức.
    • Trong thư viện một bộ sưu tập hoạ báo xưa rất quý giá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc tại toà soạn hoạ báo": chỉ công việc biên tập, thiết kế hoặc sản xuất cho một tạp chí ảnh.
    • Chị ấy phóng viên ảnh, làm việc tại toà soạn một hoạ báo nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Báo ảnh (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại hình báo chí sử dụng hình ảnh chủ yếu.
  • Tạp chí ảnh (danh từ): có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ các ấn phẩm định kỳ chuyên về ảnh.
  • Tranh báo (danh từ, ít dùng): một cách gọi cho các bức tranh minh họa trên báo.
Từ đồng nghĩa
  • Báo ảnh
  • Tạp chí ảnh
  • Pictorial (từ mượn tiếng Anh, dùng trong một số ngữ cảnh)
Lưu ý
  • Từ "họa báo" ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày, thay vào đó các từ như "tạp chí ảnh" hoặc tên riêng của từng ấn phẩm. Tuy nhiên, từ này vẫn xuất hiện trong văn viết, các văn bản chuyên ngành báo chí hoặc khi nói về các ấn phẩm xưa.
họa báo

Họa báo thường có nhiều hình ảnh minh họa sinh động.

  1. hoạ báo dt. Báo ảnh: Hoạ báo Việt Nam in nhiều thứ tiếng trên thế giới.

Từ gần giống

Từ chứa "họa báo"