học mót

Học thuật
Thân thiện
học mót

Một cậu bé học mót cách làm diều bằng cách xem người anh hướng dẫn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Học không do người khác dạy bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói: Đây cách học thông qua quan sát, lắng nghe tự mình thu thập kiến thức rải rác từ môi trường xung quanh, không theo một chương trình chính thức hay người hướng dẫn trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu ấy biết sửa xe nhờ học mót từ các thợ trong xưởng. (Cậu ấy biết sửa xe nhờ quan sát tự học từ các thợ trong xưởng.)
    • ngoại tôi nấu ăn rất ngon, toàn học mót từ những lần đi dự tiệc. ( ngoại tôi nấu ăn rất ngon, hoàn toàn tự học qua quan sát từ những lần đi dự tiệc.)
    • Anh ấy giỏi tiếng Anh chủ yếu do học mót qua phim ảnh bài hát. (Anh ấy giỏi tiếng Anh chủ yếu do tự tích lũy kiến thức qua phim ảnh bài hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học mót được": nhấn mạnh việc đã thu thập, tiếp thu được kiến thức nào đó một cách không chính thức.
    • Tôi chỉ học mót được vài chiêu làm bánh từ hàng xóm. (Tôi chỉ tự học lỏm được vài mẹo làm bánh từ hàng xóm.)
  • "kiểu học mót": chỉ phương pháp hoặc cách thức học tập này.
    • Kiến thức anh ta được theo kiểu học mót nên đôi khi không hệ thống. (Kiến thức anh ta được theo cách tự tích lũy rải rác nên đôi khi không hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Học lỏm (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng khi nghe trộm hoặc quan sát trộm để học theo.
    • học lỏm câu nói đó từ trong cuộc trò chuyện của người lớn. ( nghe trộm học theo câu nói đó từ trong cuộc trò chuyện của người lớn.)
  • Tự học (động từ): chỉ việc học không giáo viên trực tiếp hướng dẫn, nhưng có thể tài liệu hướng dẫn chính thức, mang tính chủ động hệ thống hơn "học mót".
Từ đồng nghĩa
  • Học lỏm: Học bằng cách nghe hoặc nhìn trộm người khác.
  • Tích lũy kinh nghiệm: Thu thập kiến thức qua trải nghiệm thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với "được" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "học mót".)

học mót

Một cậu bé học mót cách làm diều bằng cách xem người anh hướng dẫn.

  1. Học không do người khác dạy bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.