học mót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói: Đây là cách học thông qua quan sát, lắng nghe và tự mình thu thập kiến thức rải rác từ môi trường xung quanh, không theo một chương trình chính thức hay có người hướng dẫn trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé ấy biết sửa xe là nhờ học mót từ các thợ trong xưởng. (Cậu bé ấy biết sửa xe nhờ quan sát và tự học từ các thợ trong xưởng.)
- Bà ngoại tôi nấu ăn rất ngon, toàn là học mót từ những lần đi dự tiệc. (Bà ngoại tôi nấu ăn rất ngon, hoàn toàn là tự học qua quan sát từ những lần đi dự tiệc.)
- Anh ấy giỏi tiếng Anh chủ yếu là do học mót qua phim ảnh và bài hát. (Anh ấy giỏi tiếng Anh chủ yếu là do tự tích lũy kiến thức qua phim ảnh và bài hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "học mót được": nhấn mạnh việc đã thu thập, tiếp thu được kiến thức nào đó một cách không chính thức.
- Tôi chỉ học mót được vài chiêu làm bánh từ cô hàng xóm. (Tôi chỉ tự học lỏm được vài mẹo làm bánh từ cô hàng xóm.)
- "kiểu học mót": chỉ phương pháp hoặc cách thức học tập này.
- Kiến thức anh ta có được theo kiểu học mót nên đôi khi không có hệ thống. (Kiến thức anh ta có được theo cách tự tích lũy rải rác nên đôi khi không có hệ thống.)
Biến thể và từ gần giống
- Học lỏm (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng khi nghe trộm hoặc quan sát trộm để học theo.
- Nó học lỏm câu nói đó từ trong cuộc trò chuyện của người lớn. (Nó nghe trộm và học theo câu nói đó từ trong cuộc trò chuyện của người lớn.)
- Tự học (động từ): chỉ việc học mà không có giáo viên trực tiếp hướng dẫn, nhưng có thể có tài liệu hướng dẫn chính thức, mang tính chủ động và hệ thống hơn "học mót".
Từ đồng nghĩa
- Học lỏm: Học bằng cách nghe hoặc nhìn trộm người khác.
- Tích lũy kinh nghiệm: Thu thập kiến thức qua trải nghiệm thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với "được" như đã nêu ở phần trên.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "học mót".)
- Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.