học vị

  1. Danh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc trình độ cao hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

học vị
Một giáo sư đeo tấm bằng có ghi học vị của mình trong lễ tốt nghiệp.