học viên

Học thuật
Thân thiện
học viên

Lớp học có nhiều học viên trên bốn mươi tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo học một khóa học, một lớp học tính chất đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn, thường không phải chương trình phổ thông chính quy. Từ này thường dùng để chỉ người học tại các lớp bồi dưỡng, đào tạo ngắn hạn, lớp chính trị, hoặc các khóa huấn luyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ này tới năm mươi học viên.
    • Các học viên của khóa học đều những cán bộ đang công tác.
    • Anh ấy học viên xuất sắc nhất của khóa đào tạo thạc sĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học viên cao cấp": thường dùng trong các trường quân sự, chính trị để chỉ cán bộ theo học các khóa đào tạo cấp cao.

    • Ông ấy từng học viên cao cấp của Học viện Quốc phòng.
  • "học viên chính thức": chỉ người đã được công nhận theo học chính thức một khóa đào tạo.

    • Sau khi vượt qua kỳ thi đầu vào, ấy trở thành học viên chính thức của học viện.
Biến thể từ gần giống
  • Học sinh (danh từ): thường chỉ người đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông (phổ thông chính quy).
  • Sinh viên (danh từ): chỉ người đang theo học bậc đại học, cao đẳng tại các trường đại học, học viện.
  • Thực tập sinh (danh từ): người đang trong thời gian thực tập để học hỏi kinh nghiệm thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Người theo học: cách nói chung chỉ người tham gia một khóa học.
  • Người tham dự khóa học: nhấn mạnh vào việc tham gia một chương trình đào tạo cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Học viên ưu ": thành ngữ dùng để khen ngợi những học viên thành tích xuất sắc, nổi bật trong khóa học.
    • Anh ta luôn được biểu dương một học viên ưu .
học viên

Lớp học có nhiều học viên trên bốn mươi tuổi.

  1. dt (H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá: Lớp học nhiều học viên trên bốn mươi tuổi.

Từ gần giống