hồi hộ

  1. 1. đg. Che chở, bênh vực. 2. ph. Cẩu thả: Làm việc hồi hộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hồi hộ
Mọi người đều hồi hộ chờ đợi kết quả cuộc thi.