hồng hồng

Học thuật
Thân thiện
hồng hồng

Má em bé hồng hồng sau khi chạy chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu hồng nhạt, phớt hồng: "hồng hồng" từ láy, dùng để miêu tả một màu sắc pha trộn giữa màu đỏ trắng, tạo nên sắc độ nhẹ nhàng, không đậm. Từ này thường gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, tươi tắn.
    • Mang ý nghĩa giảm nhẹ so với "hồng": Từ láy "hồng hồng" biểu thị mức độ nhạt hơn, chỉ "hơi hồng" hoặc "phớt hồng" so với tính từ gốc "hồng".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bầu trời buổi bình minh nhuộm một màu hồng hồng. (Bầu trời buổi bình minh được nhuộm một màu hồng nhạt.)
    • Đôi ửng lên màu hồng hồng xấu hổ. (Đôi ửng lên màu phớt hồng xấu hổ.)
    • "Hồng hồng má phấn duyên cậy" (Hồ Xuân Hương). (Má phấn hồng nhờ duyên vì thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương, thơ ca: Từ "hồng hồng" thường được các nhà thơ sử dụng để tả cảnh hoặc tả người với vẻ đẹp mơ màng, e ấp, tạo nên hình ảnh giàu tính biểu cảm gợi hình.
    • Nắng chiều phủ lên những dãy núi xa một màu hồng hồng thơ mộng. (Ánh nắng chiều phủ lên những dãy núi xa một màu hồng nhạt thơ mộng.)
Biến thể từ liên quan
  • Hồng (tính từ): Màu cơ bản, sự pha trộn giữa đỏ trắng, sắc độ đậm hơn "hồng hồng".
    • Bông hoa hồng đỏ thắm. (Bông hoa hồng màu đỏ thắm.)
  • Hồng nhạt (cụm tính từ): Có nghĩa tương đương với "hồng hồng", chỉ màu hồng sắc độ nhẹ.
    • ấy mặc chiếc váy màu hồng nhạt. ( ấy mặc chiếc váy màu hồng nhạt.)
  • Ửng hồng (động từ/tính từ): Chỉ trạng thái bắt đầu xuất hiện màu hồng trên bề mặt nào đó (như , bầu trời).
    • em ửng hồng sau khi chạy nhảy. ( em ửng hồng sau khi chạy nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Phớt hồng: màu hồng rất nhẹ, chỉ phớt qua.
  • Hồng nhẹ: Màu hồng sắc độ nhạt.
  • Hồng phấn: Màu hồng giống như phấn son (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • hồng hồng: Cụm từ thường dùng để miêu tả đôi ửng đỏ nhẹ nhàng, biểu thị sức khỏe, sự e thẹn hoặc xúc động của một người, đặc biệt phụ nữ trẻ em.
    • Sau buổi tập, ấy bước ra với đôihồng hồng. (Sau buổi tập, ấy bước ra với đôi ửng hồng.)
hồng hồng

Má em bé hồng hồng sau khi chạy chơi.

  1. Hơi hồng: Hồng hồng má phấn duyên cậy (Hồ Xuân Hương).

Từ chứa "hồng hồng"