hồng hộc

  1. Nói thở nhanh mạnh: Chạy vội quá, thở hồng hộc.
  2. Ngỗng trời ngan trời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hồng hộc"

hồng hộc
Chạy lên cầu thang, anh ấy thở hồng hộc.