hồng lô

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Tước hiệu danh dự (bậc thứ tư hoặc thứ năm trong hệ thống quan lại): "hồng " một danh hiệu dùng trong chế độ phong kiến Việt Nam, chỉ những vị quan phẩm hàm tương đối cao, thường bậc tứ phẩm hoặc ngũ phẩm.
    • Chức quan phụ trách lễ nghi: Trong lịch sử, "hồng " còn được dùng để gọi chức quan coi về nghi lễ, đón tiếp sứ thần hoặc tổ chức các buổi lễ long trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Triều đình phong cho ông ấy làm hồng . (Nhà vua ban cho ông tước hiệu hồng .)
    • Hồng một trong những phẩm hàm cao quý thời xưa. (Hồng một tước hiệu danh dự quan trọng trong hệ thống quan lại .)
    • Ông ta giữ chức hồng , chuyên phụ trách các nghi lễ triều đình. (Ông làm quan hồng , lo việc tổ chức lễ nghi trong cung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồng tự khanh": cách xưng hô kính trọng dành cho quan hồng .
    • Hồng tự khanh hãy sắp xếp lễ tế cho chu đáo. (Vị quan hồng hãy chuẩn bị lễ tế thật cẩn thận.)
  • "hồng tự": tên gọi của cơ quan phụ trách lễ nghi (tương tự Bộ Lễ).
    • Công việc của hồng tự tiếp đón sứ thần nước ngoài. (Cơ quan hồng tự nhiệm vụ đón tiếp sứ giả từ các nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồng (tính từ): màu đỏ tươi, thường tượng trưng cho sự cao quý.
    • Áo hồng màu đỏ thẫm, biểu tượng cho phẩm hàm.
  • (danh từ): (như lò sưởi), nhưng trong "hồng " không mang nghĩa này âm Hán Việt chỉ chức quan.
  • Tự khanh (danh từ, cổ): cách gọi quan lại trong triều.
    • Tự khanh hãy vào chầu. (Vị quan hãy vào yết kiến vua.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan lễ: chức quan phụ trách lễ nghi (nghĩa tương tự nhưng không phải tước hiệu cụ thể).
  • Phẩm hàm: cấp bậc quan lại nói chung.
  • Tứ phẩm / ngũ phẩm: bậc quan tương ứng với hồng .
Thành ngữ liên quan
  • Hồng phẩm hàm: chỉ tước hiệu hồng trong hệ thống quan chức.
    • Ông ấy được ban hồng phẩm hàm công lao. (Ông được phong tước hồng công với triều đình.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hồng lô"

hồng lô
Ông ấy được phong tước Hồng Lô.