hồng mai

  1. Gỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hồng mai
Một người pha trà từ hồng mai trong ấm sứ.