hộ chiếu

  1. d. 1 Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài. Hộ chiếu công vụ. 2 Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việcthuật, thường kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định. Hộ chiếu chống . Hộ chiếu nổ mìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hộ chiếu"

hộ chiếu
Một người đàn ông đưa hộ chiếu của mình cho nhân viên kiểm soát hộ chiếu tại sân bay.