hộ lý

  1. Người phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, trông nom vệ sinh phòng bệnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hộ lý"

hộ lý
Một hộ lý đang giúp bệnh nhân uống nước tại giường bệnh.