hội diện

  1. đg. l. Gặp mặt nhau. 2. Họp nhau để bàn bạc việc .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hội diện"

hội diện
Hai người bạn hội diện tại một quán cà phê.