hợp lí

  1. cv. hợp lý. t. Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật. Cách giải quyết hợp lí. Sử dụng hợp lí sức lao động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hợp lí
Việc phân chia công việc theo năng lực của mỗi người là rất hợp lí.