hủy bỏ

  1. huỷ bỏ đgt. Bỏ đi, không coi còn giá trị: huỷ bỏ hồ sơ huỷ hợp đồng huỷ kết quả thi.
hủy bỏ
Anh ấy hủy bỏ cuộc hẹn vì bận việc đột xuất.