hứa hẹn

  1. 1. đg. Nhận làm định thời gian thực hiện. 2. d. Hi vọng : Tương lai đầy hứa hẹn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hứa hẹn
Tương lai của cậu ấy đầy hứa hẹn.