habeas corpus

/'heibjəs'kɔ:pəs/
danh từ
  1. (pháp ) lệnh đình quyền giam giữ (buộc phải đem người bị bắt ra trước toà để xét xen nhà nước quyền giam giữ người đó không) ((cũng) writ of habeas_corpus)