habeas corpus
/'heibjəs'kɔ:pəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Pháp lý):
- Lệnh đình quyền giam giữ, lệnh bảo thân: Một lệnh của tòa án yêu cầu cơ quan chức năng phải đưa một người bị giam giữ ra trước tòa để xét xem việc giam giữ đó có hợp pháp hay không. Đây là một biện pháp bảo vệ quyền tự do cá nhân trước sự giam giữ tùy tiện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The lawyer filed a petition for a writ of habeas corpus to challenge his client's detention. (Luật sư đã nộp đơn kiến nghị một lệnh habeas corpus để thách thức việc giam giữ thân chủ của mình.)
- The right to habeas corpus is a fundamental protection against unlawful imprisonment. (Quyền được habeas corpus là một sự bảo vệ cơ bản chống lại việc bỏ tù bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to suspend habeas corpus": đình chỉ quyền đòi hỏi lệnh bảo thân. Đây thường là một quyền lực đặc biệt trong thời kỳ khủng hoảng hoặc nổi loạn.
- During the civil war, the government suspended habeas corpus. (Trong thời kỳ nội chiến, chính phủ đã đình chỉ quyền habeas corpus.)
Biến thể và từ gần giống
- Writ of habeas corpus: Cụm từ đầy đủ và chính thức, đồng nghĩa với "habeas corpus". "Writ" có nghĩa là lệnh, trát của tòa án.
- The judge issued a writ of habeas corpus. (Thẩm phán đã ban hành một trát habeas corpus.)
Từ đồng nghĩa
- Writ of liberty: Lệnh bảo vệ tự do (cách gọi mang tính mô tả).
- Remedy against unlawful detention: Biện pháp khắc phục chống lại sự giam giữ bất hợp pháp (cụm từ giải thích).
Thành ngữ liên quan
- "The Great Writ": Danh hiệu truyền thống dùng để chỉ "habeas corpus", nhấn mạnh tầm quan trọng lịch sử và tính nền tảng của nó trong hệ thống pháp luật.
- Habeas corpus is often called "The Great Writ" in legal history. (Habeas corpus thường được gọi là "Lệnh Vĩ đại" trong lịch sử pháp lý.)
danh từ
- (pháp lý) lệnh đình quyền giam giữ (buộc phải đem người bị bắt ra trước toà để xét xen nhà nước có quyền giam giữ người đó không) ((cũng) writ of habeas_corpus)