habilité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tư cách, năng lực pháp lý: Quyền hoặc khả năng hợp pháp để thực hiện một hành động cụ thể, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý hoặc hành chính.
- Sự được ủy quyền, sự được trao quyền: Việc được cơ quan có thẩm quyền chính thức cho phép thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'habilité à succéder est confirmée par le tribunal. (Tư cách thừa kế được tòa án xác nhận.)
- Il a reçu l'habilité pour représenter l'entreprise à l'étranger. (Ông ấy đã nhận được sự ủy quyền để đại diện cho doanh nghiệp ở nước ngoài.)
- Son habilité à signer ce contrat est remise en question. (Tư cách ký kết hợp đồng của bà ấy đang bị đặt lại vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Habilité à...": Tư cách để..., năng lực để...
- L'habilité à ester en justice est essentielle pour porter plainte. (Tư cách khởi kiện là điều cần thiết để đệ đơn kiện.)
- "Habilité pour...": Được ủy quyền cho..., có thẩm quyền đối với...
- Le directeur a une habilité pour engager de nouveaux employés. (Giám đốc có thẩm quyền tuyển dụng nhân viên mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Habilitation (danh từ giống cái): Sự trao quyền, sự ủy quyền chính thức (thường là quá trình hoặc hành động trao quyền).
- L'habilitation du notaire lui permet de certifier les actes. (Việc được trao quyền cho công chứng viên cho phép ông ấy chứng thực các văn bản.)
- Habiliter (động từ): Trao quyền, cấp tư cách pháp lý.
- La loi habilite le ministre à prendre cette décision. (Luật trao quyền cho bộ trưởng đưa ra quyết định này.)
Từ đồng nghĩa
- Capacité légale: Năng lực pháp lý.
- Droit: Quyền.
- Autorisation: Sự cho phép, sự ủy quyền.
- Pouvoir: Thẩm quyền, quyền lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "habilité")
danh từ giống cái
- (luật pháp, pháp lý) tư cách
- L'habilité à succédertư cách thừa kế