hoplite

/'hɔplait/
danh từ giống đực
  1. (sử học) lính võ trang
  2. (sử học) người chạy đua võ trang (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoplite"

hoplite
Un hoplite grec porte son bouclier rond et sa lance.