habitat

Không tìm thấy từ "habitat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Môi trường sống, nơi sống : Khu vực hoặc môi trường tự nhiên nơi một loài động vật, thực vật hoặc sinh vật khác thường sinh sống và phát triển. Nó bao gồm tất cả các yếu tố sinh học và phi sinh học cần thiết cho sự tồn tại của sinh vật đó. Chỗ ở, nhà (của con người) : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Nơi cư trú hoặc sinh sống của con người. Ví dụ sử dụng Danh từ : The rainforest is...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Nơi sống, vùng phân bố : Môi trường tự nhiên hoặc khu vực địa lý nơi một loài sinh vật hoặc một quần thể sinh vật sống, phát triển và tìm thấy các điều kiện cần thiết để tồn tại. Điều kiện cư trú : Các điều kiện về nhà ở và môi trường sống của con người tại một khu vực. Ví dụ sử dụng Nơi sống, vùng phân bố : L'habitat du panda géant est menacé par la déforestation...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The natural environment in which a particular species of plant or animal lives and grows : A habitat provides the specific conditions—such as food, water, shelter, and space—that an organism needs to survive and reproduce. The place where a person or thing is typically found or is most suited : This broader sense refers to the usual or preferred surroundings for any entity. Ex...

See full definition →