habitat

/'hæbitæt/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc) nơi sống, vùng phân bố
    • L'habitat du pin
      vùng phân bố của cây thông
  2. điều kiện cư trú
    • L'habitat rural
      điều kiện cư trúnông thôn
    • Amélioration de l'habitat
      sự cải thiện điều kiện cư trú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "habitat"

habitat
Le renard construit son habitat dans la forêt.