hacienda

/,hæsi'endə/
Học thuật
Thân thiện
hacienda

The family gathers for dinner in the hacienda's courtyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồn điền, trang trại lớn: Một khu đất rộng lớn, thườngcác nước nói tiếng Tây Ban Nha, được sử dụng để trồng trọt hoặc chăn nuôi, kèm theo nhà ở chính các công trình phụ trợ.
    • Nhà chính trong trang trại/đồn điền: Chỉ riêng tòa nhà lớn, thường dinh thự, trung tâm của một đồn điền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family owned a large coffee hacienda in the mountains. (Gia đình đó sở hữu một đồn điền cà phê rộng lớn trên núi.)
    • The old hacienda has been converted into a luxury hotel. (Tòa nhà chính của đồn điền đã được chuyển đổi thành một khách sạn sang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hacienda system": Hệ thống đồn điền, một cấu trúc kinh tế-xã hội lịch sửchâu Mỹ Latinh, nơi chủ đất quyền lực lớn đối với đất đai người lao động.
    • The hacienda system shaped the rural landscape of colonial Mexico. (Hệ thống đồn điền đã định hình cảnh quan nông thôn của Mexico thời thuộc địa.)
Biến thể từ gần giàng
  • Rancho (danh từ): Trang trại, nông trại (thường dùngTây Ban Nha châu Mỹ Latinh, có thể quy mô nhỏ hơn hacienda).
  • Estancia (danh từ): Đồn điền, trang trại chăn nuôi lớn (đặc biệt phổ biếnNam Mỹ, như Argentina Uruguay).
Từ đồng nghĩa
  • Plantation: Đồn điền, trang trại trồng cây công nghiệp.
  • Large estate: Điền trang, tài sản đất đai lớn.
  • Manor house: Dinh thự, biệt thựnông thôn (nhấn mạnh đến nhà chính).
Thành ngữ liên quan
  • "Life on the hacienda": Cuộc sống tại đồn điền, thường gợi lên hình ảnh về một lối sống nông thôn, tổ chức đôi khi phân cấp xã hội trong lịch sử.
    • The novel depicts the complex social life on the hacienda. (Cuốn tiểu thuyết mô tả đời sống xã hội phức tạp trên đồn điền.)
hacienda

The family gathers for dinner in the hacienda's courtyard.

danh từ, Nam-mỹ
  1. ấp, trại, đồn điền
  2. xưởng máy