haematic

/hi'mætik/ Cách viết khác : (hematic) /hi'mætik/
danh từ
  1. (y học) thuốc về máu
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haemal)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

haematic
A doctor examines a haematic sample under a microscope.