haematic

/hi'mætik/ Cách viết khác : (hematic) /hi'mætik/
Học thuật
Thân thiện
haematic

A doctor examines a haematic sample under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) máu; liên quan đến máu: Từ này mô tả những liên quan đến máu, thuộc về máu, hoặc chứa máu.
    • (Thuộc) mạch máu: Trong giải phẫu, có thể dùng để mô tả những cấu trúc liên quan đến hệ thống mạch máu.
  2. Danh từ:

    • Thuốc về máu: Trong y học, đây một loại thuốc tác dụng lên máu hoặc được dùng để điều trị các bệnh liên quan đến máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor ordered a series of haematic tests. (Bác sĩ yêu cầu một loạt các xét nghiệm về máu.)
    • A haematic crisis requires immediate medical attention. (Một cơn khủng hoảng về máu đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.)
  • Danh từ:

    • This haematic is used to treat certain blood disorders. (Loại thuốc về máu này được dùng để điều trị một số rối loạn về máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Haematic system": hệ thống mạch máu, thường dùng trong giải phẫu học để chỉ hệ tuần hoàn.
  • "Haematic analysis": phân tích huyết học, phân tích các thành phần tính chất của máu.
Biến thể từ gần giống
  • Haemal (tính từ): (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu. Đây cách viết khác, đồng nghĩa với "haematic".
  • Hematic (tính từ/danh từ): Đây cách viết khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ, của từ "haematic".
Từ đồng nghĩa
  • Sanguineous: tính chất máu, liên quan đến máu.
  • Hemic: (thuộc) máu (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, giải phẫu học hoặc bối cảnh khoa học chuyên ngành. ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • "Haematic" "hematic" có thể dùng thay thế cho nhau, với "hematic" dạng phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại, đặc biệt ở Mỹ.
haematic

A doctor examines a haematic sample under a microscope.

danh từ
  1. (y học) thuốc về máu
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haemal)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống