hailstone

/'heilstoun/
Học thuật
Thân thiện
hailstone

A child catches a large hailstone in the palm of their hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cục mưa đá, hạt mưa đá: Một viên băng nhỏ, cứng, thường hình cầu hoặc hình dạng không đều, rơi xuống từ những đám mây giông trong một trận mưa đá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hailstones were as big as golf balls and damaged many cars. (Những cục mưa đá to như quả bóng gôn đã làm hỏng nhiều xe ô tô.)
    • We could hear the hailstones hitting the roof during the storm. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng những hạt mưa đá đập xuống mái nhà trong cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hailstone size": kích cỡ của hạt mưa đá.
    • Meteorologists measure hailstone size to classify the severity of a storm. (Các nhà khí tượng học đo kích cỡ hạt mưa đá để phân loại mức độ nghiêm trọng của một cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Hail (n): mưa đá (hiện tượng hoặc tập hợp nhiều hạt mưa đá).
    • The forecast warned of possible hail this afternoon. (Dự báo cảnh báo khả năng xảy ra mưa đá chiều nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Ice pellet: viên băng (cách mô tả chung).
hailstone

A child catches a large hailstone in the palm of their hand.

danh từ
  1. cục mưa đá