hailstorm

/'heilstɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
hailstorm

A hailstorm pelts the roof of a small farmhouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn dông mưa đá: Một hiện tượng thời tiết dữ dội, một cơn bão hoặc dông trong đó mưa đá rơi xuống từ mây. "Hailstorm" nhấn mạnh đến sự xuất hiện của mưa đá như một phần chính của cơn dông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sudden hailstorm damaged many cars in the parking lot. (Cơn dông mưa đá bất ngờ đã làm hỏng nhiều xe ô tô trong bãi đỗ.)
    • Farmers are worried about their crops being destroyed by a hailstorm. (Các nông dân lo lắng về việc mùa màng của họ bị phá hủy bởi một cơn dông mưa đá.)
    • We had to take shelter because the hailstorm was very intense. (Chúng tôi phải tìm chỗ trú ẩn cơn dông mưa đá rất dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be caught in a hailstorm": bị mắc kẹt, bị bất ngờ bởi một cơn dông mưa đá.

    • They were caught in a hailstorm while hiking and got completely soaked. (Họ bị mắc kẹt trong một cơn dông mưa đá khi đang đi bộ đường dài bị ướt sũng.)
  • "a severe/fierce hailstorm": một cơn dông mưa đá nghiêm trọng/dữ dội.

    • The severe hailstorm left dents on the roof. (Cơn dông mưa đá dữ dội đã để lại các vết lõm trên mái nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Hail (n): Mưa đá, những viên băng rơi từ mây trong một cơn dông.

    • Hail the size of golf balls fell from the sky. (Những viên mưa đá to bằng quả bóng gôn rơi từ trên trời xuống.)
  • Hail (v): Rơi xuống như mưa đá (dùng cho hiện tượng thời tiết); hoặc có nghĩa khác chào đón, tung .

    • It started to hail just as we left the house. (Trời bắt đầu đổ mưa đá ngay khi chúng tôi rời khỏi nhà.)
  • Thunderstorm (n): Cơn dông ( sấm sét), có thể đi kèm với mưa rào, nhưng không nhất thiết mưa đá.

  • Ice storm (n): Bão băng, thường liên quan đến mưa đóng băng trên bề mặt, khác với mưa đá rơi thành viên.
Từ đồng nghĩa
  • Storm with hail: Cơn bão mưa đá. (Cụm từ mô tả tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "hailstorm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hailstorm")

hailstorm

A hailstorm pelts the roof of a small farmhouse.

danh từ
  1. cơn dông mưa đá