hair-slide

/'heəslaid/
Học thuật
Thân thiện
hair-slide

A girl fastens her hair-slide to keep her hair in place.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái trâm cài tóc: Một phụ kiện nhỏ, thường bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để giữ chặt một phần tóc tại một vị trí trên đầu. thường hình dạng đơn giản, phẳng một chế kẹp để giữ tóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She lost her favorite hair-slide at the party. ( ấy đã làm mất cái trâm cài tóc yêu thíchbữa tiệc.)
    • The little girl wore a blue hair-slide to match her dress. ( đeo một cái trâm cài tóc màu xanh dương để phối với chiếc váy của mình.)
    • Can you help me fasten this hair-slide? My hair keeps falling. (Bạn có thể giúp tôi cài cái trâm này không? Tóc tôi cứ bị xổ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "decorative hair-slide": trâm cài tóc trang trí, thường thêm họa tiết như , hoa, hoặc đá quý.
    • She wore a decorative hair-slide with a small pearl for the wedding. ( ấy đeo một chiếc trâm cài tóc trang trí gắn một viên ngọc trai nhỏ cho đám cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hairpin (n): cây kẹp tóc, trâm tóc (thường chỉ một thanh kim loại mỏng uốn cong, khác với hair-slide thường bề mặt rộng hơn để kẹp).
  • Barrette (n): kẹp tóc, trâm cài tóc (từ có nghĩa tương đương, phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ).
  • Hair clip (n): kẹp tóc (từ chung chung hơn, có thể chỉ nhiều loại kẹp).
Từ đồng nghĩa
  • Hair clasp: kẹp tóc, trâm cài.
  • Hair grip: kẹp giữ tóc.
hair-slide

A girl fastens her hair-slide to keep her hair in place.

danh từ
  1. cái trâm (cài tóc)